pad là viết tắt của từ gì
Trong bài viết này, bạn hãy cùng tracnghiem123.com tìm hiểu về từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y học qua hình ảnh nhé.Bạn đang xem: Truyền nước biển tiếng anh là gì. Từ vựng tiếng Anh chuyên ngành y học về một số loại thuốc: Solution : dung dịch thử .
Main máy tính là viết tắt của mainboard hay còn gọi là bo mạch chủ. Cấu tạo bo mạch chủ là một bảng mạch chính thường được đặt tại trung tâm của thân máy tính nhằm kết nối tất cả các thiết bị, linh kiện như CPU, RAM… và các thiết bị ngoại vi ( chuột, bàn phím …) lại với nhau thành một thể thống nhất.
1. PS5 là gì? PS5 được hiểu là viết tắt của Playstation 5. Playstation là một chuỗi dòng máy chơi game 3D đến từ nhà phát triển Sony. Sony đã phát triển dòng máy này theo hướng đa nhiệm nghĩa là nó không chỉ dừng lại ở việc là một máy chơi game, nó còn có thể nghe nhạc, xem
CSS giúp ích rất nhiều khi viết một trang web bằng HTML. CSS là gì? CSS là viết tắt của Cascading Style Sheets, một ngôn ngữ thiết kế đơn giản, xử lý một phần giao diện của trang web. CSS mô tả cách các phần tử HTML hiển thị trên màn hình và các phương tiện khác.
LƯU Ý: PCB cũng có thể là viết tắt của "Khối điều khiển quy trình, "một cấu trúc dữ liệu trong nhân hệ thống lưu trữ thông tin về một tiến trình. Để một tiến trình chạy, trước tiên hệ điều hành phải đăng ký thông tin về tiến trình đó trong PCB.
Đôi nét về tấm lót chuột: Tấm lót chuột hay mousepad là một bề mặt để đặt và di chuyển một con chuột máy tính. Một mousepad tăng cường khả năng sử dụng của chuột so với việc sử dụng chuột trực tiếp trên bàn bằng cách cung cấp một bề mặt để cho phép nó đo chuyển động chính xác và không bị giật
Lừa Đảo Vay Tiền Online. Từ điển Anh-Việt P pad Bản dịch của "pad" trong Việt là gì? en volume_up pad = vi băng vệ sinh chevron_left Bản dịch Động từ Người dich Cụm từ & mẫu câu open_in_new chevron_right EN volume_up pad {danh} VI băng vệ sinh volume_up ink-pad {danh} VI hộp mực dấu volume_up shin-pad {danh} VI nẹp ống chân volume_up padded cotton waistcoat {danh} VI áo trấn thủ volume_up cotton-padded jacket {danh} VI áo bông Bản dịch EN pad {danh từ} volume_up pad từ khác sanitary napkin, sanitary towel băng vệ sinh {danh} EN ink-pad {danh từ} volume_up ink-pad hộp mực dấu {danh} EN shin-pad {danh từ} volume_up shin-pad nẹp ống chân {danh} EN padded cotton waistcoat {danh từ} volume_up padded cotton waistcoat áo trấn thủ {danh} EN cotton-padded jacket {danh từ} volume_up cotton-padded jacket từ khác quilted robe áo bông {danh} cách phát âm Hơn Duyệt qua các chữ cái A B C D E F G H I J K L M N O P Q R S T U V W X Y Z 0-9 Những từ khác English pad commentYêu cầu chỉnh sửa Động từ Chuyên mục chia động từ của Chia động từ và tra cứu với chuyên mục của Chuyên mục này bao gồm cả các cách chia động từ bất qui tắc. Chia động từ Cụm từ & Mẫu câu Chuyên mục Cụm từ & Mẫu câu Những câu nói thông dụng trong tiếng Việt dịch sang 28 ngôn ngữ khác. Cụm từ & Mẫu câu Treo Cổ Treo Cổ Bạn muốn nghỉ giải lao bằng một trò chơi? Hay bạn muốn học thêm từ mới? Sao không gộp chung cả hai nhỉ! Chơi Let's stay in touch Các từ điển Người dich Từ điển Động từ Phát-âm Đố vui Trò chơi Cụm từ & mẫu câu Công ty Về Liên hệ Quảng cáo Đăng nhập xã hội Đăng nhập bằng Google Đăng nhập bằng Facebook Đăng nhập bằng Twitter Nhớ tôi Bằng cách hoàn thành đăng ký này, bạn chấp nhận the terms of use and privacy policy của trang web này.
padpad /pæd/ danh từ từ lóng đường cáigentleman knight, squire of the pad kẻ cướp đường ngựa dễ cưỡi cũng pad nag động từ đi chân, cuốc bộto pad it; to pad the hoof từ lóng cuốc bộ danh từ cái đệm, cái lót; yên ngựa có đệm tập giấy thấm; tập giấy viết, vẽ lõi hộp mực đóng dấu cái đệm ống chân chơi bóng gậy cong... gan bàn chân loài vật; bàn chân thỏ, cáo... ngoại động từ đệm, lót, độn áo... thường + out nhồi nhét những thứ thừa đầy câu, đầy sách...to pad a sentence out nhồi nhét những thứ thừa đầy câupadded cell buồng có tường lót đệm để nhốt người điên danh từ giỏ dùng làm đơn vị đo lường danh từ từ Mỹ,nghĩa Mỹ, từ lóng ổ ăn chơi; tiệm hút bạc dẫn khoan bạc đỡ bạc lót lớp đệm bàn phímcursor pad bàn phím con trỏ bệlaunching pad bệ phóng tên lửa bó bộ đệmbuffer pad characters những ký tự lót bộ đệmline pad bộ đệm đường truyềnscratch pad bộ đệm làm việcscratch pad bộ đệm dùng tạmsteering wheel pad bộ đệm tay lái đếrectangular strip foundation with pad móng băng chữ nhật có đế đệmanti-vibration pad tấm đệm giảm runganti-vibration pad đệm chống runganti-vibration pad lớp đệm giảm rungbearing pad bản đệm gối cầubrake pad đệm hãm phanh đĩabuffer pad characters những ký tự lót bộ đệmcase foundation with elastic pad móng hộp có đệm đàn hồiconcrete pad đệm bê tôngdamping pad bàn đệm chống ẩmdisc brake pad đệm phanh đĩadisk brake pad đệm phanh đĩaelectric heating pad đệm nhiệt điệnfoundation pad block khối đệm đế móngfoundation pad block blốc đệm đế móngfriction pad tấm đệm ma sátlead pad lớp đệm bằng chìline pad bộ đệm đường truyềnpad break sự gãy lớp đệmpad wear indicator bộ báo mòn đệm phanhpressure pad đệm áp lực tấm lótpressure pad đệm ép phim máy ảnhretromolar pad khối đệm sau hàmrubber pad miếng đệm cao suscratch pad bộ đệm làm việcscratch pad bộ đệm dùng tạmscratch pad vùng nhớ đệmshoulder pad miếng đệm vaisidebearer pad tấm đệm bàn trượtsteering wheel pad bộ đệm tay láiterminal pad chỗ đệm nối đệm tựa gói gối tựa khốifoundation pad block khối đệm đế móngnumeric pad khối phím sốretromolar pad khối đệm sau hàmsynovial fat pad khối mỡ màng hoạt dịch lớp đệm hàn lớp đệm/ xỉ hànGiải thích EN 1. a layer of material used to protect an layer of material used to protect an the spare metal projecting from a weld part of spare metal projecting from a weld part of casting..Giải thích VN 1. một lớp vật liệu sử dụng để bảo vệ một vật loại thừa ra sau khi hàn. má phanhpad retainer pin chốt giữ má phanh rãnh nở nhiệt sàn để lắp san phẳng đường vật đệm đá đệm bộ suy giảm cố địnhGiải thích VN Bộ suy giảm đặt trong đường truyền sóng hoặc ống dẫn sóng. tụ điện điều chỉnhGiải thích VN Tụ điều chỉnh được dùng để điều chỉnh tần số chính xác của bộ dao động hoặc mạch điều hưởng trong khuếch đại hoặc bộ lọc. dầm đỡ ở mỏ cái gối dầm dưới xà dưới đệm bông gònLĩnh vực cơ khí & công trình đệm đỡ bộ suy giảm cố định gối đỡ gối tựa lớp lót chuông và nệm bố phanh thiết bị báo mòn phanh bộ phím con chạy lớp đệm lớp lót mẩu xì gà tập giấy ghi tập lốc-nốt mẫu thử sự nghiên cứu sự thí nghiệm hộp mực đóng dấu tập giấy ghi lời nhắn điện thoại tập giấy ghi tập giấy viết thư [pæd] o đệm, lót, nút - Diện tích trên mặt dùng làm bệ đỡ thiết bị khoan. - Mặt bằng cao su trên các cánh của thiết bị dò và áp vào thành giếng để giữ cho thiết bị được đặt đúng hướng. - Đệm cách ly bằng cao su chứa đầy chất lưu có lắp điện cực. - Nút chất lưu được bơm vào vỉa. o cái đệm, bệ § cotton pad đệm bông § demister pad lớp chắn bộ khử mù § insulating pad lớp lót cách điện § mounting pad đế đỡ, giá tựa § reinforcing pad chất độn gia cố, lớp lót tăng cường § thrust pad đế móng § pad eye vòng nâng § pad the log book ghi sai vào sổ đoXem thêm pad of paper, tablet, inkpad, inking pad, stamp pad, launching pad, launchpad, launch pad, launch area, diggings, digs, domiciliation, lodgings, embroider, lard, embellish, aggrandize, aggrandise, blow up, dramatize, dramatise, slog, footslog, plod, trudge, tramp, fill out, bolster
PA là gì ? PA là “Personal Assistant” trong tiếng nghĩa của từ PA PA có nghĩa “Personal Assistant”, dịch sang tiếng Việt là “Trợ lý riêng”. PA là viết tắt của từ gì ? Cụm từ được viết tắt bằng PA là “Personal Assistant”. Một số kiểu PA viết tắt khác + Physician Assistant Trợ lý bác sĩ. + Production Assistant Trợ lý sản xuất. + Primary Aldosteronism Tăng aldosteron nguyên phát. + Project Architect Kiến trúc sư dự án. + Public Address Địa chỉ công cộng. + Performance Appraisal Đánh giá hiệu suất. + Predictive Analytics Phân tích dự đoán. + Provider-aggregatable address space Không gian địa chỉ có thể tổng hợp của nhà cung cấp. + Pernicious anemia Thiếu máu ác tính. Gợi ý viết tắt liên quan đến PA + PIM Personal Information Module Mô-đun thông tin cá nhân. + DAP Digital Archive Project Dự án lưu trữ kỹ thuật số. + PIT Personal Income Tax Thuế thu nhập cá nhân. + PSC Personal supercomputer Siêu máy tính cá nhân. + MPM Master of Project Management Thạc sĩ quản lý dự án. ...
pad là viết tắt của từ gì